Giá bê tông tươi, bê tông thương phẩm

Giá bê tông tươi, giá bê tông thương phẩm Sông Đà-Việt Đức, tại Hà Nội

Nhà cung cấp số 1 miền bắc

Đảm bảo uy tín – chất lượng và hiệu quả

Cty cổ phần đầu tư Sông Đà Việt Đức:

https://sites.google.com/site/betongtuoihn/

Trạm 1: 78 Bạch Đằng – Phường Thanh Lương – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội.

– Công suất trạm trộn : 80m3/giờ

Trạm 2: Cầu mới Thanh Trì – Hoàng Mai – Hà Nội.

– Công suất 120m3/giờ.

Trạm 3: km số 8 Đại lộ Thăng Long – “Láng Hòa Lạc” An Khánh – Hoài Đức – Hà Nội.

– Công suất 100m3/giờ.

Giá bê tông tươi  từ 1-5-2011 như sau:

Đơn giá bơm bê tông 

Bơm cần
a. Từ móng đến sàn tầng 4:
Với khối lượng > 35m3: Bơm dầm sàn 70.000/m3;
Với khối lượng <= 35m3/1 lần đi bơm: Bơm dầm sàn 00000000 đ/lần

b. Từ sàn tầng 5 trở lên:
Với khối lựơng > 35m3, mỗi sàn tăng thêm, cộng 6.000đ/1m3
Với khối lượng <= 35m3/1 lần bơm, mỗi sàn tăng thêm 240.000 đ/lần.
Bơm tĩnh
a. Đối với các công trình lớn, chiều cao bơm lớn hoặc dẫn bê tông từ xa (bơm tĩnh – Đặt ống cố định theo công trình)
Từ móng đến tầng 4: 00000.000/ca.
a

 b.Từ sàn tầng 5 trở lên mỗi sàn cộng 600.000 (liên hệ để có báo giá cụ thể)

 

 Giá bê tông tươi, giá bê tông thương phẩm,  từ 1-5-2012 cung cấp tại Hà Nội:

 Bê tông tươi, bê tông thương phẩm, độ sụt (12 ± 2) (đá 1x2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 100  giá = 000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 150  giá  = 000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 200  giá  = 000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 250  giá =000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 300  giá = 000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)
Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 350  giá = 000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 400  giá  = 000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 450  giá  =0000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 500  giá = 0000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 550  giá = 0000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 600  giá = 0000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 650  giá = 0000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 700  giá  = 1230.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

   Bê tông tươi, bê tông thương phẩm, độ sụt (18 ± 2) (đá 1x2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 100  giá = 000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 150  giá  = 000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 200  giá  =  000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 250  giá =  000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 300  giá =  000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)
Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 350  giá =  000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 400  giá  = 0000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 450 giá  =  0000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 500  giá =  0000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 550  giá = 0000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 600  giá = 0000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 650  giá =  0000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 700  giá = 0000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm, có phụ gia chống thấm, độ sụt (12 ± 2) (đá 1x2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 100  giá  = 000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 150   giá  =000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 200   giá = 000.000đ/m3  độ sụt  (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 250  giá = 0000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 300  giá =0000.000đ/m3  độ sụt  (12 ± 2)
Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 350  giá = 000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 400  giá = 0000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 450  giá = 00000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 500  giá = 00000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 550  giá = 0000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 600  giá = 1.320.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 650  giá = 0000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 700  giá =000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

 

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm, có phụ gia chống thấm, độ sụt (18 ± 2) (đá 1x2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 100  giá  = 000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 150  giá  = 000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 200  giá =  000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 250  giá =  000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 300  giá =  000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)
Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 350  giá = 0000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 400  giá =0000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 450  giá =0000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 500  giá = 0000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 550  giá =0000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 600  giá =0000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 650  giá = 0000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 700  giá =0000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm, có phụ gia đông kết nhanh R7, độ sụt (12 ± 2) (đá 1x2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 200  giá  =000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 250  giá = 0000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 300  giá =000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)
Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 350  giá =0000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 400  giá  = 000.000đ/m3  độ sụt (12 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm, có phụ gia đông kết nhanh R7, độ sụt (18 ± 2) (đá 1x2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 200  giá = 000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 250  giá = 000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 300  giá =0.000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)
Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 350  giá =0000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Bê tông tươi, bê tông thương phẩm Mác 400   giá =00000.000đ/m3  độ sụt (18 ± 2)

Image

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s